địch họa

địch họa

Nhân dân ta đã kiên cường vượt qua mọi thiên tai, địch họa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tai họa, sự tàn phá do kẻ thù gây ra: "Địch họa" chỉ những thiệt hại, mất mát lớn về người của do hành động xâm lược, tấn công của kẻ thù gây nên. Từ này thường được dùng trong bối cảnh chiến tranh, xung đột.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhân dân ta đã kiên cường vượt qua mọi thiên tai, địch họa. (Người dân của chúng ta đã kiên cường vượt qua mọi tai ương từ thiên nhiên sự tàn phá từ kẻ thù.)
    • Lịch sử dân tộc ghi nhận nhiều lần địch họa nhưng không khuất phục. (Lịch sử dân tộc ghi lại nhiều lần tai họa từ giặc ngoại xâm nhưng không hề bị khuất phục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thiên tai địch họa": một thành ngữ cố định, dùng để chỉ chung những tai ương, thảm họa lớn đến từ tự nhiên từ con người (kẻ thù).
    • Đoàn kết sức mạnh để vượt qua thiên tai địch họa. (Đoàn kết sức mạnh để vượt qua mọi thảm họa từ thiên nhiên chiến tranh.)
Biến thể từ gần giống
  • Tai họa (danh từ): điều rủi ro, bất hạnh lớn gây thiệt hại nghiêm trọng (nghĩa rộng hơn, có thể không do kẻ thù).
  • Chiến họa (danh từ): tai họa do chiến tranh gây ra (nghĩa gần với "địch họa").
  • Binh đao (danh từ): chỉ chiến tranh, cảnh chém giết.
Từ đồng nghĩa
  • Giặc giã: chỉ nạn binh đao, chiến tranh do giặc gây ra.
  • Binh hỏa: lửa binh đao, chỉ chiến tranh sự tàn phá của .
Thành ngữ liên quan
  • "Thiên tai địch họa": như đã giải thíchtrên, đây cụm từ phổ biến nhất chứa từ "địch họa".